|
* Lưu ý:
--> Học sinh đăng ký lại tổ hợp với 04 nguyện vọng.
--> Các nguyện vọng không được trùng tổ hợp với nhau.
--> Chọn XOÁ để Xoá hết các đăng ký đã có rồi chọn ĐĂNG KÝ để Đăng ký lại mới!
|
BẢNG SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ THEO NGUYỆN VỌNG
|
|
MÃ TỔ HỢP
|
TÊN TỔ HỢP
|
NV1
|
NV2
|
NV3
|
NV4
|
Tổng số ĐK
|
|
003
|
Vật lí, Hoá học, Sinh học, Tin học
|
152
|
66
|
59
|
56
|
333
|
|
007
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Giáo dục KT&PL
|
51
|
86
|
95
|
78
|
310
|
|
008
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Tin học
|
83
|
126
|
102
|
72
|
383
|
|
009
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Công nghệ
|
4
|
33
|
49
|
118
|
204
|
|
012
|
Vật lí, Hoá học, Giáo dục KT&PL, Tin học
|
131
|
78
|
82
|
87
|
378
|
|
037
|
Vật lí, Địa lí, Giáo dục KT&P, Tin học
|
23
|
20
|
37
|
46
|
126
|
|
057
|
Hoá học, Sinh học, Địa lí, Giáo dục KT&PL
|
55
|
48
|
67
|
32
|
202
|
|
066
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Công nghệ
|
44
|
86
|
52
|
54
|
236
|
|