Châu Văn Liêm Logo

HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM

HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG TRƯỜNG THPT CHÂU VĂN LIÊM GIAI ĐOẠN 1, NĂM HỌC 2025-2026

Đẩy mạnh phong trào tập luyện thể dục thể thao (TDTT) trong trường học, đánh giá chất lượng thể chất của học sinh nói chung và chất lượng chuyên môn các môn thể thao được học. Củng cố, phát triển và nâng cao phong trào TDTT trường học; nâng cao sức khỏe, bồi dưỡng phẩm chất đạo đức, góp phần giáo dục nhân cách, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Giúp học sinh trải nghiệm thi đấu các môn thể thao yêu thích.

Tổ GDTC&GDQPAN xây dựng và thực hiện kế hoạch số 07/KH-GDTC&GDQPAN ngày 06 tháng 10 năm 2025 về Kế hoạch tổ chức Hội khỏe phù đổng cấp trường, giai đoạn 1, năm học 2025-2026.

Hội khỏe phù đổng trường THPT Châu Văn Liêm, giai đoạn 1 năm học 2025-2026 diễn ra từ 18/10/2025 đến ngày 14/12/2025 gồm 5 môn thi đấu với 48 nội dung thi đấu dành cho học sinh 3 khối, nam và nữ riêng. Tổng số có 316 học sinh tham gia (trong đó có 109 học sinh Nữ), với hơn 356 lượt học sinh tham gia thi đấu ở các môn Cầu lông, Đá cầu, Cờ vua, Cờ tướng và Bơi lội.

Tổ GDTC&GDQPAN đã triển khai và tổ chức thi đấu đúng hạn thời gian theo kế hoạch, an toàn và thành công giai đoạn 1, HKPĐ cấp trường năm học 2025-2026. Sáng Thứ Hai ngày 22/12/2025 Ban tổ chức tiến hành tổng kết trao các giải thưởng cho các học sinh đạt giải.

Kết quả có 118 nội dung đạt giải ở giai đoạn 1, HKPĐ cấp trường năm học 2025-2026. Theo Quyết định khen thưởng số 96/QĐ-CVL ngày 08/12/2025 của Hiệu trưởng trường THPT Châu Văn Liêm;

Với các mức khen thưởng như sau:

– Giải nhất: 200.000 đồng kèm giấy khen.

– Giải nhì: 150.000 đồng kèm giấy khen.

– Giải ba: 120.000 đồng kèm giấy khen.

– Giải khuyến khích: 100.000 đồng kèm giấy khen.

(Danh sách đính kèm)

Stt Họ và tên Lớp Nữ Nội dung Hạng Số tiền Ghi chú
1 Nguyễn Thanh Nguyên 10A7 X Đá cầu – Nữ Khối 10 Nhất 200.000
2 Trần Ngọc Khánh Ngân 10A5 X Đá cầu – Nữ Khối 10 Nhì 150.000
3 Huỳnh Ngọc Phương Vy 10A2 X Đá cầu – Nữ Khối 10 Ba 120.000
4 Lê Thị Mai Phương 10A12 X Đá cầu – Nữ Khối 10 KK 100.000
5 Lê Minh Triết 10AP   Đá cầu – Nam Khối 10 Nhất 200.000
6 Trần Minh Đạt 10A10   Đá cầu – Nam Khối 10 Nhì 150.000
7 Trần Minh Uy 10A5   Đá cầu – Nam Khối 10 Ba 120.000
8 Huỳnh Nhân Hiếu 10A2   Đá cầu – Nam Khối 10 KK 100.000
9 Phạm Minh Thư 11P X Đá cầu – Nữ Khối 11 Nhất 200.000
10 Phạm Nguyễn Thanh Vy 11A4 X Đá cầu – Nữ Khối 11 Nhì 150.000
11 Nguyễn Bùi Kim Anh 11A11 X Đá cầu – Nữ Khối 11 Ba 120.000
12 Nguyễn Ngọc Thiên Kim 11A1 X Đá cầu – Nữ Khối 11 KK 100.000
13 Trần Gia Bửu 11A3   Đá cầu – Nam Khối 11 Nhất 200.000
14 Đồng Nguyễn Trí An 11A12   Đá cầu – Nam Khối 11 Nhì 150.000
15 Hồ Nhật Huy 11A4   Đá cầu – Nam Khối 11 Ba 120.000
16 Đặng Nguyễn Phương 11P   Đá cầu – Nam Khối 11 KK 100.000
17 Trần Bá Luân Thành 12A9   Đá cầu – Nam Khối 12 Nhất 200.000
18 Võ Minh Tiến 12P   Đá cầu – Nam Khối 12 Nhì 150.000
19 Lý Quốc Minh 12A8   Đá cầu – Nam Khối 12 Ba 120.000
20 Lê Anh Khôi 12A12   Đá cầu – Nam Khối 12 KK 100.000
21 Võ Ngọc Gia Hân 10A10 X Cờ vua – Nữ Khối 10 Nhất 200.000
22 Võ Hoàng Lan Anh 10A1 X Cờ vua – Nữ Khối 10 Nhì 150.000
23 Trịnh Nguyễn Trang Khanh 10A2 X Cờ vua – Nữ Khối 10 Ba 120.000
24 Lại Huỳnh Phương Thảo 10A7 X Cờ vua – Nữ Khối 10 KK 100.000
25 Nguyễn Trung Nghĩa 10A6   Cờ vua – Nam Khối 10 Nhất 200.000
26 Nguyễn Ngọc Minh Thắng 10A10   Cờ vua – Nam Khối 10 Nhì 150.000
27 Nguyễn Huỳnh Quốc Thái 10A9   Cờ vua – Nam Khối 10 Ba 120.000
28 Lê Thiên Lộc 10AP   Cờ vua – Nam Khối 10 KK 100.000
29 Lương Ngọc Gia Mỹ 11A12 X Cờ vua – Nữ Khối 11 Nhất 200.000
30 Liêng Thị Bảo Trân 11P X Cờ vua – Nữ Khối 11 Nhì 150.000
31 Tạ Vũ Quỳnh Anh 11A11 X Cờ vua – Nữ Khối 11 Ba 120.000
32 Lâm Ngọc Anh 11A3 X Cờ vua – Nữ Khối 11 KK 100.000
33 Nguyễn Phú Trọng 11A1   Cờ vua – Nam Khối 11 Nhất 200.000
34 Văn Đạt 11A7   Cờ vua – Nam Khối 11 Nhì 150.000
35 Trần Nguyễn Thái Anh 11A10   Cờ vua – Nam Khối 11 Ba 120.000
36 Đào Xuân Hiếu 11A4   Cờ vua – Nam Khối 11 KK 100.000
37 Lê Ngọc Minh Vy 12A9 X Cờ vua – Nữ Khối 12 Nhất 200.000
38 Trần Lê Ngọc Bích 12A2 X Cờ vua – Nữ Khối 12 Nhì 150.000
39 Ngũ Phúc Cát Tường 12A3 X Cờ vua – Nữ Khối 12 Ba 120.000
40 Nguyễn Ngọc Bảo Trân 12A6 X Cờ vua – Nữ Khối 12 KK 100.000
41 Nguyễn Công Vinh 12A9   Cờ vua – Nam Khối 12 Nhất 200.000
42 Huỳnh Thái Tấn Khang 12A4   Cờ vua – Nam Khối 12 Nhì 150.000
43 Nguyễn Hoàng Khang 12A5   Cờ vua – Nam Khối 12 Ba 120.000
44 Phạm Thái Thuận Phong 12A7   Cờ vua – Nam Khối 12 KK 100.000
45 Hoàng Phương Thảo 10A4 X Cờ Tướng – Nữ Khối 10 Nhất 200.000
46 Tiền Ngọc Nhã Tịnh 10A3 X Cờ Tướng – Nữ Khối 10 Nhì 150.000
47 Nguyễn Ngọc Khánh Nhu 10A5 X Cờ Tướng – Nữ Khối 10 Ba 120.000
48 Dương Trương Mỹ Uyên 10A12 X Cờ Tướng – Nữ Khối 10 KK 100.000
49 Nguyễn Ngọc Minh Thắng 10A10   Cờ Tướng – Nam Khối 10 Nhất 200.000
50 Trần Minh Triết 10A3   Cờ Tướng – Nam Khối 10 Nhì 150.000
51 Doãn Minh Hiếu 10A6   Cờ Tướng – Nam Khối 10 Ba 120.000
52 Vũ Hoàng Việt 10A5   Cờ Tướng – Nam Khối 10 KK 100.000
53 Ngô Quỳnh Anh 11A8 X Cờ Tướng – Nữ Khối 11 Nhất 200.000
54 Lương Phương Thảo 11A12 X Cờ Tướng – Nữ Khối 11 Nhì 150.000
55 Tống Xuân Ngân 11A6 X Cờ Tướng – Nữ Khối 11 Ba 120.000
56 Nguyễn Bùi Kim Anh 11A11 X Cờ Tướng – Nữ Khối 11 KK 100.000
57 Đồng Nguyễn Trí An 11A12   Cờ Tướng – Nam Khối 11 Nhất 200.000
58 Hồng Kiến Văn 11A11   Cờ Tướng – Nam Khối 11 Nhì 150.000
59 Lê Gia Thiện 11A3   Cờ Tướng – Nam Khối 11 Ba 120.000
60 Nguyễn Trung Kiên 11A7   Cờ Tướng – Nam Khối 11 KK 100.000
61 Nguyễn Nhựt Khang 12A5   Cờ Tướng – Nam Khối 12 Nhất 200.000
62 Võ Hoàng Đăng Khôi 12A1   Cờ Tướng – Nam Khối 12 Nhì 150.000
63 Lê Thành Đạt 12P   Cờ Tướng – Nam Khối 12 Ba 120.000
64 Huỳnh Gia Khương 12A9   Cờ Tướng – Nam Khối 12 KK 100.000
65 Nguyễn Mỹ Hạnh 10AP X Cầu lông – Nữ Khối 10 Nhất 200.000
66 Nguyễn Khánh Ngọc 10A3 X Cầu lông – Nữ Khối 10 Nhì 150.000
67 Nguyễn Thanh Nguyên 10A7 X Cầu lông – Nữ Khối 10 Ba 120.000
68 Tô Minh Ngọc 10A2 X Cầu lông – Nữ Khối 10 KK 100.000
69 Phạm Gia Phúc 10A4   Cầu lông – Nam Khối 10 Nhất 200.000
70 Trương Minh Đông 10A1   Cầu lông – Nam Khối 10 Nhì 150.000
71 Viên Bảo Lâm 10A8   Cầu lông – Nam Khối 10 Ba 120.000
72 Phạm Nguyễn Thiên Trụ 10A7   Cầu lông – Nam Khối 10 KK 100.000
73 Lâm Thụy Kim Nguyên 11A10 X Cầu lông – Nữ Khối 11 Nhất 200.000
74 Nguyễn Bùi Kim Anh 11A11 X Cầu lông – Nữ Khối 11 Nhì 150.000
75 Nguyễn Ngọc Thiên Kim 11A1 X Cầu lông – Nữ Khối 11 Ba 120.000
76 Trần Ngọc Nhi 11A1 X Cầu lông – Nữ Khối 11 KK 100.000
77 Lê Phúc Khải 11A3   Cầu lông – Nam Khối 11 Nhất 200.000
78 Đào Duy Nguyên Phương 11A5   Cầu lông – Nam Khối 11 Nhì 150.000
79 Nguyễn Phú Thịnh 11A4   Cầu lông – Nam Khối 11 Ba 120.000
80 Bùi Trọng Thanh 11A10   Cầu lông – Nam Khối 11 KK 100.000
81 Vũ Nguyễn Bảo Ngọc 12A12 X Cầu lông – Nữ Khối 12 Nhất 200.000
82 Võ Thị Phương Quyên 12A9 X Cầu lông – Nữ Khối 12 Nhì 150.000
83 Lê Thanh Xuân Tiên 12A12 X Cầu lông – Nữ Khối 12 Ba 120.000
84 Trần Gia Linh 12A1 X Cầu lông – Nữ Khối 12 KK 100.000
85 Lê Khánh Hưng 12A9   Cầu lông – Nam Khối 12 Nhất 200.000
86 Nguyễn Bảo Duy Anh 12P   Cầu lông – Nam Khối 12 Nhì 150.000
87 Trần Trung Nhân 12A3   Cầu lông – Nam Khối 12 Ba 120.000
88 Bùi Trần Vinh Huy 12A2   Cầu lông – Nam Khối 12 KK 100.000
89 Cao Gia Minh Tuyết 10A12 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 10 Nhất 200.000
90 Trần Khánh Thy 10A10 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 10 Nhì 150.000
91 Hứa Kiến Quang 10A1   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 10 Nhất 200.000
92 Lê Hoàng Lâm 10A6   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 10 Nhì 150.000
93 Phạm Nguyên Đức 10A10   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 10 Ba 120.000
94 Trần Đức Nhật Huy 10A11   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 10 KK 100.000
95 Châu Phương Nguyên 11A7 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 11 Nhất 200.000
96 Phạm Hồ Ý Nhi 11A11 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 11 Nhì 150.000
97 La Ngọc Thy 11A4 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 11 Ba 120.000
98 Phan Ngọc Như Ý 11A4 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 11 KK 100.000
99 Nguyễn Tiến Khoa 11A6   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 11 Nhất 200.000
100 Phan Võ Anh Minh 11A11   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 11 Nhì 150.000
101 Nguyễn Trọng Hiếu 11A12   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 11 Ba 120.000
102 Nguyễn Phú Thịnh 11A4   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 11 KK 100.000
103 Nguyễn Ngọc Khánh Nghi 12A11 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 12 Nhất 200.000
104 Lâm Đặng Gia Hân 12A8 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 12 Nhì 150.000
105 Trần Đặng Phương Linh 12A1 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 12 Ba 120.000
106 Võ Minh Anh 12A8 X Bơi tự do 50 mét – Nữ Khối 12 KK 100.000
107 Nguyễn Thanh Bình 12A11   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 12 Nhất 200.000
108 Nguyễn Hoàng Anh 12A9   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 12 Nhì 150.000
109 Nguyễn Ngọc Duy Bảo 12A7   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 12 Ba 120.000
110 Lý Quốc Minh 12A8   Bơi tự do 50 mét – Nam Khối 12 KK 100.000
111 Nguyễn Ngọc Khánh Nghi 12A11 X Bơi tự do 100 mét – Nữ Khối 12 Nhất 200.000
112 Lâm Đặng Gia Hân 12A8 X Bơi tự do 100 mét – Nữ Khối 12 Nhì 150.000
113 Trần Đặng Phương Linh 12A1 X Bơi tự do 100 mét – Nữ Khối 12 Ba 120.000
114 Võ Minh Anh 12A8 X Bơi tự do 100 mét – Nữ Khối 12 KK 100.000
115 Nguyễn Thanh Bình 12A11   Bơi tự do 100 mét – Nam Khối 12 Nhất 200.000
116 Lý Quốc Minh 12A8   Bơi tự do 100 mét – Nam Khối 12 Nhì 150.000
117 La Quốc Tuấn 12A9   Bơi tự do 100 mét – Nam Khối 12 Ba 120.000
118 Nguyễn Trọng Nhân 12P   Bơi tự do 100 mét – Nam Khối 12 KK 100.000

MỘT SỐ HÌNH ẢNH LỄ TỔNG KẾT HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CẤP TRƯỜNG, GIAI ĐOẠN 1 NĂM HỌC 2025-2026

Hình ảnh: Cô Trần Thị Lụa – Hiệu trưởng nhà trường và Thầy Cao Đăng Tân – TTCM Tổ GDTC&GDQPAN trao thưởng cho các học sinh đạt giải

  Hình ảnh: Cô Nguyễn Hồ Thu Thảo – Bí thư Chi bộ 2 và Thầy Nguyễn Khắc Thịnh – GV Tổ GDTC&GDQPAN trao thưởng cho học sinh

Hình ảnh: Cô Lâm Thị Trúc Ly – Bí thư và Thầy Trần Ngọc Cẩn – Phó Bí Thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Trường trao thưởng cho học sinh

MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC CỦA HỘI KHOẺ PHÙ ĐỔNG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2025-2026

Hình ảnh: Thầy Trần Văn Sơn – TPCM Tổ GDTC&GDQPAN thay mặt BTC tổng kết và thông qua quyết định khen thưởng cấp trường

C:\Users\THINH\Downloads\cờ vua.JPG

Hình ảnh: Thi đấu môn Cờ Vua

C:\Users\THINH\Downloads\CỜ VUA 2.JPG

Các VĐV tham gia thi đấu môn cờ vua

Hình ảnh: Học sinh hát trong Lễ Tổng kết

Hình ảnh: Thi đấu môn Cầu lông

Hình ảnh: Thi đấu môn Bơi lội

Tin, ảnh: BTC HKPĐ cấp trường năm học 2025-2026

 

Chia sẻ bài viết: